Ứng dụng: nước tinh khiết, nước sạch, nước RO, nước khoáng, nước có gas, đồ uống có cồn, rượu vang, v.v. Phù hợp cho: chai PET Hệ thống chiết rót: chiết rót theo trọng lực Năng lực sản xuất: 5.000BPH – 24.000BPH (500ml)

Ứng dụng: nước tinh khiết, nước lọc, nước RO, nước khoáng, nước có ga, đồ uống có cồn, rượu vang, v.v.
Phù hợp cho: Chai PET
Hệ thống đổ đầy: đổ đầy bằng trọng lực
Năng lực sản xuất: 2.000BPH–36.000BPH (500ml)
Đặc điểm kỹ thuật của máy chiết rót nước
1. Áp dụng phương pháp nối trực tiếp giữa băng tải khí và bánh sao đầu vào thay vì dùng vít và dây chuyền băng tải, giúp việc thay đổi chai dễ dàng hơn.
2. Không cần điều chỉnh chiều cao thiết bị nhờ công nghệ vận chuyển chai bằng cổ. Chỉ cần thay một số phụ tùng là có thể sử dụng.
3. Dây chuyền rót tốc độ cao sử dụng công nghệ truyền chai bằng kẹp. Hình dạng chai đa dạng hơn, và bàn làm việc bên trong máy gọn gàng hơn.
4. Nhờ khối đơn 3-trong-1, chai đi qua các công đoạn rửa, chiết rót và đóng nắp với độ mài mòn thấp, việc truyền chuyển ổn định và thay đổi chai dễ dàng hơn.
5. Kẹp chai inox được thiết kế đặc biệt không tiếp xúc với phần ren ở cổ chai, tránh nhiễm bẩn thứ cấp.
6. Van chiết rót tốc độ cao và lưu lượng lớn đảm bảo tốc độ chiết rót nhanh và mức chất lỏng chính xác.
7. Các phụ tùng tiếp xúc với chất lỏng đều làm bằng inox chất lượng cao hoặc nhựa đạt tiêu chuẩn thực phẩm. Hệ thống điện mang thương hiệu quốc tế và đáp ứng tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm quốc gia.
8. Bánh xe sao xuất chai có dạng vít ép. Khi thay đổi kích cỡ chai, không cần điều chỉnh độ cao của dây chuyền truyền chuyển.
Cấu trúc thiết bị của máy chiết rót nước
Thang
Máy rửa quay
Bộ phận rót kiểu quay
Máy đóng nắp quay
Hệ thống cấp chai và xuất chai
Điều khiển
Các cấu hình của máy cấp nước
No |
Mục |
Mô tả |
1. |
Bơm rửa |
CNP-CHINA |
2. |
Bơm hồi lưu |
CNP-CHINA |
3. |
Động cơ chính + hộp giảm tốc |
ABB/SEW-Đức |
4. |
Inverter |
Mitsubishi-Nhật Bản |
5. |
Kiểm Soát Nhiệt Độ |
OMRON—JAPAN |
6. |
PLC |
Siemens-Đức |
7. |
Màn hình cảm ứng |
Siemens-Đức |
8. |
Máy tiếp xúc |
Schneider-Pháp |
9. |
Cảm biến |
BANNER-Đức |
10. |
CÁC THÀNH PHẦN KHÍ NÉN |
FESTO-Đức |
11. |
Bạc Trượt |
Igus-Đức |
12. |
Động cơ máy tách nắp |
FEITUO |
13. |
Motor băng chuyền |
FEITUO |
14. |
van điện từ |
Nhật Bản SMC |
15. |
Bình khí |
Nhật Bản SMC |
16. |
Van điều chỉnh áp suất |
Nhật Bản SMC |
17. |
KhSharperlay trung gian |
Schneider -Pháp |
18. |
máy biến áp |
Trung Quốc |
19. |
Khí nén |
Nhật Bản -SMC |
20. |
khởi động từ xoay chiều |
Schneider |



