Máy dán nhãn keo OPP tốc độ cao 12000BPH Loại máy chính bằng thép không gỉ toàn thân: toàn bộ máy chống thấm nước và vận hành ổn định. Đầu dao điều chỉnh được: cắt theo kiểu xoắn ốc độc đáo, lưỡi cắt hai mặt với tuổi thọ dài. Trụ dẫn hướng trung tâm định vị đơn: giúp dẫn nhãn ổn định hơn. Kệ cấp liệu độc lập: vị trí kệ cấp liệu có thể tùy chọn linh hoạt.

Máy dán nhãn keo dính OPP tốc độ cao 12000BPH
Máy dán nhãn nhựa nóng chảy này phù hợp rộng rãi với các loại vật liệu chai và nhãn khác nhau. Chi phí nhãn tương đối thấp, có thể đáp ứng nhu cầu của những người dùng có nhiều loại chai lọ khác nhau. Đây là mẫu tiết kiệm nhất về chi phí để sản xuất hàng loạt và vận hành tích hợp.
Máy dán nhãn được điều khiển bằng màn hình cảm ứng PLC, tất cả các cảm biến điện tử đều sử dụng cấu hình tiên tiến nhập khẩu. Máy dán nhãn này có tốc độ cao, độ chính xác cao, hiệu suất ổn định, dễ vận hành và kiểu dáng bên ngoài trang nhã.


| Mô hình | HLML5 |
| Sức mạnh | 380Volts, 3 Phase, 50-60 Hz, 7.5Kw |
| Độ chính xác dán nhãn 1mm |
± 1mm |
| Dung tích | 5000-24000BPH |
| Chất liệu chứa | Chai Pe, Pet, thủy tinh, lon |
| Loại nhãn | Nhãn OPP, BOPP, giấy |
| Kích thước máy | 3730*1314*1800mm |
| Trọng lượng máy | Khoảng 3000kg. |

Sử dụng: Máy chủ yếu được sử dụng để dán nhãn các chai hình trụ đựng chất tẩy rửa, đồ uống, nước khoáng, thực phẩm, v.v.

Ưu điểm: Máy dán nhãn được điều khiển bằng màn hình cảm ứng PLC, tất cả các cảm biến điện tử đều sử dụng cấu hình tiên tiến nhập khẩu.

Ưu điểm: Máy dán nhãn này có tốc độ cao, độ chính xác cao, hiệu suất ổn định, dễ vận hành và kiểu dáng bên ngoài thanh lịch.

Ưu điểm: Lăn tráng phủ, cân bằng keo dán và tiết kiệm keo.

Chất liệu: Vật liệu nhãn sử dụng màng OPP thân thiện với môi trường. Loại nhãn này có thể tự phân hủy do oxi hóa và giảm chi phí sản xuất hơn 30 phần trăm.

Danh sách thiết bị điện
Không, không. |
Tên thiết bị điện |
Thương hiệu |
1 |
Bộ chuyển tần |
Schneider |
2 |
Hệ thống PLC, biến tần và động cơ servo Pac Drive |
Germany ELAU |
3 |
Dây điện |
Schneider |
4 |
Đầu nối |
Schneider |
5 |
Mô-đun |
Schneider |
6 |
Bộ chuyển đổi |
Schneider |
7 |
Màn hình cảm ứng |
Schneider |
8 |
Cáp tải xuống |
Schneider |
9 |
Cảm biến |
Schneider |
10 |
Chuyển đổi giới hạn |
Schneider |
11 |
Chèn vào |
Schneider |
12 |
Mô-đun an toàn |
Schneider |
13 |
Công tắc tiệm cận |
Schneider |
14 |
Phản xạ cho cảm biến quang |
Schneider |
15 |
Áp tô mát miniature |
Schneider |
16 |
Đèn |
Schneider |
17 |
Áp tô mát mạch động cơ |
Schneider |
18 |
继电器 ba cực |
Schneider |
19 |
Máy tiếp xúc |
Schneider |
20 |
Áp tô mát vỏ đúc |
Schneider |
21 |
Relay điện |
Schneider |
23 |
Hộp điều khiển PB |
Schneider |
24 |
Đèn chỉ số |
Schneider |
25 |
Cột đèn |
Schneider |
26 |
Đầu nút bấm |
Schneider |
27 |
Công tắc chọn |
Schneider |
28 |
Đế điểm chạm với đèn |
Schneider |
